ĐÀI TRUYỀN HÌNH | ||||
STT | KÊNH TRUYỀN HÌNH | CHUYÊN MỤC | THỜI LƯỢNG | CHI PHÍ (VNĐ) |
1 | HTV9 | Thời sự 11h30 | tin 35s-50s | 10.500.000 |
2 | HTV9 | Thời sự 11h30 | tin 35s-50s + Phát biểu | 14.000.000 |
3 | HTV9 | Thời sự 20h00 | tin 35s-50s | 16.000.000 |
4 | HTV9 | TẠP CHÍ KINH TẾ THỨ 5 8H20 HẰNG TUẦN | tin 90s + phát biểu | 8.000.000 |
5 | HTV9 | TẠP CHÍ KINH TẾ THỨ 5 8H20 HẰNG TUẦN | 3 PHÚT | 14.000.000 |
6 | HTV9/HTV7 | CHƯƠNG TRÌNH TỰ CHỌN | 15 PHÚT | 50.000.000 |
7 | HTV9 | TẠP CHÍ KINH TẾ THỨ 5 8H20 HẰNG TUẦN | TALK SHOW 6 PHÚT | 15.500.000 |
8 | VTV1 | Thời sự: 12h | tin 35s-50s | 26.000.000 |
9 | VTV1 | Thời sự: 9h/10h/14h/ 16h | tin 35s-50s | 14.000.000 |
10 | VTV9 | Thời sự 11h30/18h00 | tin 35s-50s | 9.000.000 |
11 | FBNC | Bản tin | tin 90s + phát biểu | 11.000.000 |
12 | Tất cả đài tỉnh | Tự giới thiệu | 60s | 8.000.000 |
13 | VTV3 | Tự giới thiệu 10h45/ 16h45 | 30s | 16.000.000 |
14 | VTV3 | Tự giới thiệu 10h45/ 16h45 | 2 phút | 26.000.000 |
15 | VTV3 | Tự giới thiệu 10h45/ 16h45 | 3 phút | 33.000.000 |
16 | HTV4 | Truyền hình trực tiếp sự kiện | 90 phút | 200.000.000 |
17 | HTV7 | Truyền hình trực tiếp sự kiện | 90 phút | 550.000.000 |
18 | VTV9 | Truyền hình trực tiếp sự kiện | 90 phút | 550.000.000 |
STT | DANH MỤC | DIỄN GIẢI | ĐVT | ĐƠN GIÁ | GHI CHÚ |
SÂN KHẤU - MÁI CHE - TRANG TRÍ | |||||
1 | Sân khấu: chân sắt, ván ép, thảm đỏ-màn phủ chân, 03 bục tam cấp | Cao 0.5m | m2 | 100.000 | |
2 | Sân khấu: chân sắt, ván ép, thảm đỏ-màn phủ chân, 03 bục tam cấp | Cao 0.8m | m2 | 100.000 | |
3 | Sân khấu: chân sắt, ván ép, thảm đỏ-màn phủ chân, 03 bục tam cấp | Cao 1 m | m2 | 120.000 | |
4 | Sân khấu: chân sắt, ván ép, thảm đỏ-màn phủ chân, 03 bục tam cấp | Cao 1.5 m | m2 | 150.000 | |
5 | Mái che sân khấu khung không gian, bạt trắng | Cao 8m | m2 | 120,000 - 150,000 | Tùy chiều cao |
6 | Màn sao | Cao 8m | m | 350.000 | |
7 | In bạt hiflex | In ấn | m2 | 35.000 | |
8 | Backdrop sân khấu | In ấn và thi công | m2 | 150.000 | |
9 | Thi công sân khấu | Theo thiết kế từng chương trình | |||
NHÀ BẠT KHÔNG GIAN - TRỤ TRÒN | |||||
1 | Nhà bạt trụ tròn, bạt 2 da trắng xám | Khẩu độ 3m - cao 3m, mỗi nhịp 3m, sắt dày 1.5mm | m2 | 50,000 - 60,000 | |
2 | Nhà bạt không gian, bạt trắng xám 2 da chống nhiệt -02 mái, sắt hộp hàn zigzag | Khẩu độ 9m - cao 5m, nhịp 4m, 6m, 8m | m2 | 60,000 - 80,000 | Hoặc bạt trắng xám 2 da chống nhiệt |
3 | Nhà bạt không gian, bạt trắng xám 2 da chống nhiệt - 02 mái, sắt hộp hàn zigzag | Khẩu độ 12m cao 5m, nhịp 4m, 6m, 8m | m2 | 60,000 - 80,000 | Hoặc bạt trắng xám 2 da chống nhiệt |
4 | Nhà bạt không gian, bạt trắng xám 2 da chống nhiệt -02 mái, sắt hộp hàn zigzag | Khẩu độ 15m cao 5m, nhịp 4m, 6m, 8m | m2 | 60,000 - 80,000 | Hoặc bạt trắng xám 2 da chống nhiệt |
5 | Nhà bạt không gian, bạt trắng xám 2 da chống nhiệt-02 mái, sắt hộp hàn zigzag | Khẩu độ 18m cao 5m, nhịp 4m, 6m, 8m | m2 | 60,000 - 80,000 | Hoặc bạt trắng xám 2 da chống nhiệt |
6 | Nhà bạt không gian, bạt trắng xám 2 da chống nhiệt-02 mái, sắt hộp hàn zigzag | Khẩu độ 20m cao 5m, nhịp 4m, 6m, 8m | m2 | 60,000 - 80,000 | Hoặc bạt trắng xám 2 da chống nhiệt |
7 | La phong vải trần trang trí nhà bạt | m2 | 25.000 | ||
8 | Trang trí trụ nhà bạt | trụ | 120.000 | ||
9 | Vách bạt che mưa nắng | m2 | 30.000 | ||
10 | Mái hiên hai bên nhà bạt che mưa nắng, loại không gian | m2 | 60.000 | ||
GIAN HÀNG - HỘI CHỢ - TRIỄN LÃM | |||||
1 | Gian hàng tiêu chuẩn hội chợ khung nhôm, vách bạt, 01 bàn- 02 ghế-, 01 bóng đèn, thảm đỏ-pallet, 01 quạt gió), nóc và mái bạt | Tiêu chuẩn 3mx3m, | gian | 1.100.000 | |
2 | Gian hàng tiêu chuẩn hội chợ 3mx3m, khung nhôm, vách gỗ, 01 bàn- 02 ghế) không nóc | Tiêu chuẩn 3mx3m, | gian | 1.000.000 | |
3 | Gian hàng hội chợ đặc biệt | Tính theo thiết kế | |||
DÙ CHE NGOÀI TRỜI | |||||
1 | Dù che ngoài trời hình tròn, 1 trụ giữa | Đường kính 10m | cây | 3.000.000 | Màu trắng đỏ - trắng xanh |
2 | Dù che ngoài trời hình tròn, 1 trụ giữa | Đường kính 15m | cây | 3.500.000 | Màu trắng đỏ - trắng xanh |
3 | Dù che ngoài trời hình tròn, 1 trụ giữa | Đường kính 20m | cây | 4.500.000 | Màu trắng đỏ - trắng xanh |
4 | Dù che ngoài trời hình tròn, 2 trụ giữa | Kích thước 20 x 25m | cây | 6.000.000 | Màu trắng đỏ - trắng xanh |
5 | Dù che ngoài trời hình tròn, 2 trụ giữa | Kích thước 25 x 35m | cây | 8.000.000 | Màu trắng đỏ - trắng xanh |
6 | Dù bán nguyệt | Đường kính 20m | cây | 3.000.000 | Màu trắng đỏ - trắng xanh |
7 | Dù gỗ che lễ tân | Đường kính 3m thân gỗ | cây | 250.000 | Màu trắng đỏ - trắng xanh |
8 | Dù lệch tâm hình tròn | Đường kính 2,4m | cây | 500.000 | |
9 | Dù cầm tay | Đường kính 1,5 m | cây | 40.000 | Màu xanh lá, xanh dương. Tím, hồng , vàng, đỏ. |
CỔNG CHÀO KHÔNG GIAN - CỔNG HƠI - CỔNG BONG BÓNG | |||||
1 | Cổng hơi + máy thổi bao gồm chữ decal | Ngang 6m x cao 3m | cái | 2.000.000 | |
2 | Cổng hơi + máy thổi bao gồm chữ decal | Ngang 8m x cao 4m | cái | 2.500.000 | |
3 | Cổng hơi + máy thổi bao gồm chữ decal | Ngang 10m x cao 5m | cái | 3.000.000 | |
4 | Cổng hơi + máy thổi bao gồm chữ decal | Ngang 12m x cao 6m | cái | 3.500.000 | |
5 | Cổng hơi + máy thổi bao gồm chữ decal | Ngang 15m x cao 6m | cái | 3.500.000 | |
6 | Cổng hơi + máy thổi bao gồm chữ decal | Ngang 18m x cao 9m | cái | 5.000.000 | |
7 | Cổng hơi + máy thổi bao gồm chữ decal | Ngang 20m x cao 10m | cái | 6.000.000 | |
8 | Cổng chào bằng sắt không gian | Theo thiết kế từng chương trình | cái | ||
9 | Cổng bong bóng | cái | 1.500.000 | ||
10 | Con rối hơi, 02 chân-02tay-02 máy thổi | con | 1.000.000 | ||
11 | Con rối hơi, 01 chân-02tay-01 máy thổi | con | 800.000 | ||
12 | Con Mascot hình vịt Donal, Gấu trúc, chuột Mickey,… | con | 600.000 | ||
BÓNG BAY -KHINH KHÍ CẦU | |||||
1 | Bong bóng bay không in logo | cái | 6.000 | ||
2 | Bong bóng bay có in logo | cái | 10.000 | ||
3 | Bong bóng không bay | cái | 3.000 | ||
4 | Khinh khí cầu đường kính 2m | cái | 4.000.000 | ||
5 | Khinh khí cầu đường kính 2.5m | cái | 4.500.000 | ||
6 | Khinh khí cầu đường kính 3m | cái | 5.000.000 | ||
PALLET NHỰA - THẢM - CỘT INNOX VÀ DÂY NHUNG | |||||
1 | Thảm đỏ, xanh, xám, vàng mới | m2 | 35.000 | ||
2 | Pallet nhựa (dày 5cm) | m2 | 35.000 | ||
3 | Cột inox dây nhung đỏ - dây nhung xanh | bộ | 35.000 | ||
4 | Đôn hoa lối đi có đèn | bộ | 200.000 | ||
BÀN GHẾ CÁC LOẠI | |||||
1 | Ghế VIP da đen có tay vịn ( ghế cao cấp ) | 200.000 | |||
2 | Ghế dựa nệm vuông cao cấp có khăn phủ ghế : màu trắng, xanh dương, đỏ, vàng , hồng Nơ ghế: đỏ tươi, đỏ đô, xanh dương, xanh lá, trắng, hồng, vàng đồng, vàng tươi |
cái | 25.000 | ||
3 | Ghế nhựa có lưng tựa màu trắng | cái | 8.000 | ||
4 | Ghế nhựa cao không có lưng tựa màu xanh | cái | 5.000 | ||
5 | Ghê nhựa lùn, không có lưng tựa | cái | 3.000 | ||
6 | Ghế bar cao cấp màu trắng xoay - nâng lên hạ xuống |
cái | 120.000 | ||
7 | Ghế bar không xoay | cái | 80.000 | ||
8 | Bàn hội nghị có áo phủ màu trắng, trắng đỏ, trắng xanh, vàng đồng |
1,8m x 0.5m | cái | 120.000 | |
9 | Bàn hội nghị có áo phủ màu trắng, trắng đỏ, trắng xanh, vàng đồng |
1,5m x 0,5m | cái | 100.000 | |
10 | Bàn hội nghị có áo phủ màu trắng, trắng đỏ, trắng xanh, vàng đồng |
1,2m x 0,5m | cái | 80.000 | |
11 | Bàn tròn bar, chân cao, có khăn phủ | Cao 1,1m mặt bàn 70cm |
cái | 160.000 | |
12 | Bàn tròn ăn tiệc có khăn phủ 2 lớp trắng-đỏ, xanh, vang đồng sang trọng |
Đường kính 1,2m | cái | 70.000 | |
13 | Bàn tròn ăn tiệc có khăn phủ 2 lớp trắng-đỏ, xanh, vang đồng sang trọng |
Đường kính 1,4m | cái | 90.000 | |
14 | Bàn tròn ăn tiệc có khăn phủ 2 lớp trắng-đỏ, xanh, vang đồng sang trọng |
Đường kính 1,6m | cái | 120.000 | |
15 | Bàn nhựa lùn màu xanh | cái | 50.000 | ||
16 | Sofa (01 băng dài-02 ghế đơn-01 bàn dài) | bộ | 3.500.000 | ||
17 | Sofa (04 ghế đơn-01 bàn dài) | bộ | 3.500.000 | ||
18 | Bàn ghế mây (01 băng dài-02 ghế đơn-01 bàn dài) | bộ | 2.500.000 | ||
19 | Bàn ghế nhựa giả mây (04 ghế đơn và 01 bàn tròn) | bộ | 1.500.000 | ||
20 | Khăn ghế + nơ | cái | 7.000 | ||
21 | Khăn bàn tròn 2 lớp | cái | 20.000 | ||
QUẠT CÔNG NGHIỆP - MÁY PHÁT ĐIỆN - BÓNG ĐÈN | |||||
1 | Quạt công nghiệp đứng | cái | 250.000 | ||
2 | Quạt công nghiệp treo tường | cái | 350.000 | ||
3 | Quạt công nghiệp phun sương | cái | 400.000 | ||
4 | Quạt hơi nước | cái | 1.000.000 | ||
5 | Quạt nhỏ loại thường | cái | 50.000 | ||
6 | Máy phát điện 50 KVA | cái | 5.000.000 | Chưa nhiên liệu | |
7 | Máy phát điện 70 KVA | cái | 7.000.000 | Chưa nhiên liệu | |
MC | |||
STT | NỘI DUNG | CHI TIẾT | CHI PHÍ (VNĐ) |
1 | Hạng A | Nam/ Nữ | 20.000.000 – 40.000.000 |
2 | Hạng B | Nam/ Nữ | 10.000.000 – 20.000.000 |
3 | Hạng C | Nam/ Nữ | 5.000.000 – 10.000.000 |
4 | MC Bán chuyên | Nam/ Nữ | 1.000.000 – 5.000.000 |
5 | MC song ngữ | Nam/ Nữ | 3.000.000 – 9.000.000 |
CA SĨ | |||
STT | NỘI DUNG | CHI TIẾT | CHI PHÍ (VNĐ) |
1 | Hạng A | 50.000.000 – 120.000.000 | |
2 | Hạng B | 20.000.000 – 50.000.000 | |
3 | Hạng C | 10.000.000 – 20.000.000 | |
4 | Ca sĩ bán chuyên | 500.000 – 3.000.000 | |
5 | Ca sĩ tiếng nước ngoài (bán chuyên) | 1.500.000 – 5.000.000 | |
VŨ ĐOÀN | |||
STT | NỘI DUNG | CHI TIẾT | CHI PHÍ (VNĐ) |
1 | Vũ đoàn múa theo chủ đề yêu cầu | 700.000 VNĐ/ Vũ công | |
2 | Vũ đoàn trống nước + Violin | 5.500.000 – 12.000.000 | |
3 | Vũ đoàn múa Quạt | 3.500.000 – 5.500.000 | |
4 | Vũ đoàn đèn Led | 5.500.000 – 11.000.000 | |
5 | Vũ đoàn Black Light | 3.500.000 – 6.000.000 | |
6 | Vũ đoàn trống hội | 5.000.000 – 10.000.000 | |
7 | Vũ đoàn Trống Hoàng Gia | 5.000.000 – 10.000.000 | |
8 | Vũ đoàn Nhảy Sạp | 3.500.000 – 5.000.000 | |
9 | Vũ điệu Tây Nguyên | 3.500.000 – 6.000.000 | |
10 | Vũ đoàn Múa tương tác | Đã gồm chi phí làm Video Clip tương tác | Đã gồm chi phí làm Video Clip tương tác |
11 | Vũ đoàn múa bóng nghệ thuật | 5.000.000 – 10.000.000 | |
12 | Nhảy cổ động | 5.000.000 – 12.000.000 | |
13 | Vũ đoàn Sexy Dance | 2.500.000 – 5.000.000 | |
14 | Vũ đoàn Múa Sen | 5.000.000 – 8.000.000 | |
15 | Vũ đoàn Flamenco | 3.000.000 – 8.000.000 | |
16 | Vũ đoàn Hawaii | 3.000.000 – 8.000.000 | |
17 | Vũ đoàn Carnival | 3.000.000 – 8.000.000 | |
18 | Vũ đoàn Sampa | 3.000.000 – 8.000.000 | |
19 | Vũ đoàn Nhảy Nhật Bản hiện đại | 5.000.000 – 10.000.000 | |
20 | Vũ đoàn Múa Bụng ( Belly Dance) | 4.000.000 – 8.000.000 | |
21 | Vũ đoàn nhảy thiết hài Tap Dance | Nhảy giày Tap Dance | 5.000.000 – 12.000.000 |
22 | Vũ đoàn múa Dân gian đương đại | 6.000.000 – 12.000.000 | |
23 | Vũ đoàn Cat Dance | 4.000.000 – 8.000.000 | |
BAN NHẠC | |||
STT | NỘI DUNG | CHI TIẾT | CHI PHÍ (VNĐ) |
1 | BAN NHẠC ĐÓN KHÁCH | Độc Tấu Piano | 550.000 – 800.000 |
Độc Tấu Guitar | 450.000 – 800.000 | ||
Song Tấu Piano + Violon | 900.000 – 1.500.000 | ||
Song Tấu Piano + Violon | 900.000 – 1.500.000 | ||
Song Tấu Piano + Saxophone | 900.000 – 1.500.000 | ||
Song Tấu Piano + Guitar | 900.000 – 1.500.000 | ||
Song Tấu Guitar + Saxophone | 900.000 – 1.500.000 | ||
2 | BAN NHẠC TRONG TIỆC | Ban Nhạc Điện Tử 1: Organ + Guitar |
900.000 – 1.400.000 |
Ban Nhạc Điện Tử 2: Trống + Guitar Bass + Guitar Solo + Keyboard |
1.200.000 – 2.000.000 | ||
Ban Nhạc Điển Tử 3: Trống + Guitar Bass + Guitar Solo + Keyboard + Saxophone |
1.200.000 – 2.200.000 | ||
Ban Nhạc Bán Cổ Điển 1 Organ + Violon + Guitar + Saxophone |
1.600.000 – 2.800.000 | ||
Ban Nhạc Bán Cổ Điển 2 Organ + Violon + Guitar + Cello |
1.600.000 – 3.000.000 | ||
Ban Nhạc Bán Cổ Điển 3: Organ + Cello + Guitar + Saxophone | 1.600.000 – 3.000.000 | ||
Ban Nhạc Cổ Điển 1: Piano + Guitar + Saxophone + Violon | 2.000.000 – 4.000.000 | ||
Ban Nhạc Cổ Điển 2: Piano + Guitar + Saxophone + Cello | 2.000.000 – 4.500.000 | ||
Ban Nhạc Cổ Điển 3:Piano + Guitar + Violon + Cello | 2.000.000 – 4.500.000 | ||
Ban Nhạc Flamenco 1: Bongo + 02 Guitar + Cajon+ 01 Guitar Bass + 01 Ca sĩ | 4.500.000 – 8.500.000 | ||
Ban Nhạc Flamenco 2: Organ + Bongo+ Saxophone + Guitar + 01 Ca sĩ | 4.000.000 – 8.000.000 | ||
Ban Nhạc Acoustic 1:Cajon + 2 Guitar + Guitar Bass + 01 Ca sĩ | 3.500.000 – 8.000.000 | ||
Ban Nhạc Acoustic 2: Cajon + 2 Guitar + Guitar Bass + 01 Ca sĩ + Violon | 3.500.000 – 8.000.000 | ||
Ban Nhạc Acoustic 3: Cajon + 2 Guitar + Guitar Bass + 01 Ca sĩ + Saxophone | 3.500.000 – 8.000.000 | ||
Ban Nhạc Jazz 1: Trống Jazz + Saxophone + Keyboard + Guitar Bass + Guitar Solo | 6.000.000 – 12.000.000 | ||
Ban Nhạc Jazz 2: Piano + Saxophoe + Violon + Cajon + Guitar Bass | 6.000.000 – 12.000.000 | ||
Ban Nhạc Dân Tộc: Tranh + Sáo + Bầu + Tứ + Bộ Gõ | 4.500.000 – 80.000.000 | ||
CÁC LOẠI HÌNH NHÂN SỰ KHÁC | |||
STT | NỘI DUNG | CHI TIẾT | CHI PHÍ (VNĐ) |
1 | PG | Nam/ Nữ | 300.000 – 600.000 |
2 | PB | Nam/ Nữ | 300.000 – 600.000 |
3 | Lễ tân – Khánh tiết | Nam/ Nữ | 200.000 – 400.000 |
4 | Người mẫu | Nam/ Nữ | 800.000 – 1.400.000 |
5 | Mascot | Nam/ Nữ | 800.000 –1.200.000 |
6 | Nhân tượng | Nam/ Nữ | 800.000 – 1.400.000 |
7 | Ảo thuật | 2.500.000 – 8.000.000 | |
8 | Xiếc nghệ thuật | 4.000.000 – 8.000.000 | |
9 | Đội Lân Sư Rồng | 3.000.000 – 8.000.000 | |
10 | Nghệ nhân vẽ tranh cát | 12.000.000 – 15.000.000 | |
11 | Nghệ nhân vẽ tranh lửa | 12.000.000 – 15.000.000 | |
12 | Hoạt náo viên | 700.000 – 1.400.000 | |
13 | Biên đạo múa | 1.500.000 – 4.000.000 | |
14 | Đạo diễn chương trình | 5.000.000 – 20.000.000 | |
15 | Kỹ thuật âm thanh ánh sáng | 300.000 – 500.000 | |
16 | Nhân viên phục vụ | Nam/ Nữ | 180.000 – 400.000 |
Gói ánh sáng số 1: Thích hợp cho các buổi liên hoan, tiệc họp mặt nhỏ. Sân khấu diện tích từ 6-12m2 |
|||
STT | THIẾT BỊ | SỐ LƯỢNG | BÁO GIÁ |
1 | * 08 Par Led RGB 54 x 3W * 04 Led Day Light * 01 192 Channels Lighting Control Desk DMX512 * 01 Smoke Machine 1500W * 01 Light Stand * 01 Accessories |
1 | 2,000,000 VNĐ |
Gói ánh sáng số 2: Thích hợp cho các chương trình văn nghệ, họp mặt, tất niên, sự kiện nhỏ. Sân khấu diện tích từ 12 - 20m2 |
|||
2 | * 16 Par Led RGB 54 x 3W * 06 Led Day Light * 01 192 Channels Lighting Control Desk DMX512 * 01 Smoke Machine 1500W * 01 Light Stand * 01 Accessories |
1 | 3,500,000 VNĐ |
Gói ánh sáng số 3: Thích hợp cho các chương trình văn nghệ, họp mặt, tất niên, sự kiện vừa và nhỏ. Sân khấu diện tích từ 12 - 24m2 |
|||
3 | * 08 Par Led RGB 54 x 3W * 06 Led Day Light * 04 Beam Light (7R Bulb) with Case 230W * 01 Sunny Lighting Control Desk * 01 Smoke Machine 1500W * 01 Light Stand * 01 Accessories |
1 | 4,500,000 VNĐ |
Gói cho thuê ánh sáng số 4: Thích hợp cho các chương trình văn nghệ, họp mặt, tất niên, sự kiện vừa và nhỏ. Sân khấu diện tích từ 20 - 40m2 |
|||
4 | * 16 Par Led RGB 54 x 3W * 08 Led Day Light * 08 Beam Light (7R Bulb) with Case 230W * 01 Sunny Lighting Control Desk * 01 Smoke Machine 1500W * 01 Follow Sport Light (15R Bulb) * 01 Light Stand * 01 Accessories |
1 | 7,000,000 VNĐ |
Gói ánh sáng chuyên nghiệp: Thích hợp cho các chương trình ca nhạc lớn, chương trình hội diễn, giao lưu văn hóa, sự kiện lớn… (Vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận được báo giá chi tiết) |
Gói âm thanh số 1: Thích hợp với các sự kiện có số lượng khán giả từ 1 người đến 100 người (Indoor), 1 người đến 50 người (Outdoor), các chương trình khai trương, hội nghị, hội thảo, liên hoan, họp mặt nhỏ. |
|||
STT | THIẾT BỊ | SỐ LƯỢNG | BÁO GIÁ |
1 | * 02 JBL SRX 715 Speaker 15’’ 1000W * 02 Wireless Microphone GTD/USA, ATL/USA, Shure * 01 Stereo Mixer Soundcraft MFXi 12 mic/line + 2 input + FX * 01 Ampilifier Crown/Phonic * 01 Processor System ( Crossover/ Equalizer/ Effect) * 01 Accessories/ Set |
1 | 1,500,000 VNĐ |
Gói âm thanh số 2: Thích hợp với các sự kiện có số lượng khán giả từ 100 người đến 200 người (indoor), 50 người đến 100 người (outdoor), các chương trình khai trương, hội nghị, hội thảo, liên hoan, họp mặt nhỏ. |
|||
2 | * 02 JBL SRX 725 Speaker 15’’ 2000W * 02 Wireless Microphone GTD/USA, ATL/USA, Shure * 01 Stereo Mixer Soundcraft MFXi 12 mic/line + 2 input + FX * 01 CD/DVD Player * 01 Ampilifier Crown * 01 Processor System ( Crossover/ Equalizer/ Effect) * 01 Accessories/ Set |
1 | 2,000,000 VNĐ |
Gói âm thanh số 3: Thích hợp với các sự kiện có số lượng khán giả từ 100 người đến 200 người (indoor), 50 người đến 100 người (outdoor), các chương trình khai trương, động thổ, các chương trình văn nghệ nhỏ |
|||
3 | * 02 JBL SRX 715 Speaker 15’’ 1000W * 02 JBL SRX 725 Speaker 15’’ 2000W * 02 JBL SRX 718 Sub 18’’ 1600W * 02 Wireless Microphone GTD/USA, ATL/USA, Shure * 01 Stereo Mixer Soundcraft MFXi 24 mic/line + 2 input + FX * 01 CD/DVD Player * 01 Ampilifier Crown, Phonic, Behringer * 01 Processor System ( Crossover/ Equalizer/ Effect) * 01 Accessories/ Set |
1 | 3,000,000 VNĐ |
Gói âm thanh số 4: Thích hợp với các sự kiện có số lượng khán giả từ 150 người đến 300 người (indoor), 100 người đến 200 người (outdoor), các chương trình ca nhạc, lễ hội, chương trình văn nghệ vừa |
|||
4 | * 02 JBL SRX 715 Speaker 15’’ 1000W * 04 JBL SRX 725 Speaker 15’’ 2000W * 02 JBL SRX 728 Sub 18’’ 3200W * 04 Wireless Microphone GTD/USA, ATL/USA, Shure * 01 Stereo Mixer Soundcraft MFXi 24 mic/line + 2 input + FX * 01 CD/DVD Player * 04 Ampilifier Crown, Phonic, Behringer * 01 Processor System ( Crossover/ Equalizer/ Effect) * 01 Accessories/ Set |
1 | 5,000,000 VNĐ |
Gói âm thanh số 5: Thích hợp với các sự kiện có số lượng khán giả từ 300 người đến 500 người (indoor), 200 người đến 300 người (outdoor), các chương trình ca nhạc, lễ hội, chương trình văn nghệ lớn |
|||
5 | * 02 JBL SRX 715 Speaker 15’’ 1000W * 08 JBL SRX 725 Speaker 15’’ 2000W * 04 JBL SRX 728 Sub 18’’ 3200W * 06 Wireless Microphone GTD/USA, ATL/USA, Shure * 01 Stereo Mixer Soundcraft GB2 32 Mic/ Line + 2 input + FX * 01 CD/DVD Player * 06 Ampilifier Crown * 01 Processor System ( Crossover/ Equalizer/ Effect) * 01 Accessories/ Set |
1 | 8,000,000 VNĐ |
Gói âm thanh chuyên nghiệp Truyền hình trực tiếp, Chương trình mang tính chuyên nghiệp cao (Vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận được báo giá chi tiết) |
Top